Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Anh về Tết Bính Ngọ 2026 đầy đủ nhất. Bao gồm phiên âm IPA, lời chúc ý nghĩa và từ vựng đặc trưng năm con Ngựa. Xem ngay để nâng tầm vốn từ tết ngày nhé.
Từ vựng tiếng anh về thời gian và linh vật (Time & Mascot)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý Nghĩa |
| Lunar New Year | /ˌluː.nər ˈnjuː jɪər/ | Tết Nguyên Đán |
| New Year’s Eve | /ˌnjuː jɪəz ˈiːv/ | Giao thừa |
| The Year of the Horse | /ðə jɪər əv ðə hɔːrs/ | Năm Ngọ |
| Wood Horse | /wʊd hɔːrs/ | Giáp Ngọ/Bính Ngọ (Ngựa gỗ) |
| First day of the year | /fɜːrst deɪ əv ðə jɪər/ | Mùng 1 Tết |
| Lunar calendar | /ˈluː.nər ˈkæl.ən.dər/ | Lịch âm |
| Zodiac sign | /ˈzoʊ.di.æk saɪn/ | Cung hoàng đạo/Con giáp |
| Spring festival | /sprɪŋ ˈfes.tə.vəl/ | Lễ hội mùa xuân |
| Kitchen God Day | /ˈkɪtʃ.ən ɡɒd deɪ/ | Ngày ông Công ông Táo |
| New Year’s Day | /ˌnjuː jɪəz ˈdeɪ/ | Ngày đầu năm mới |
Từ vựng tiếng anh về sự chuẩn bị trước tết (Preparations)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý Nghĩa |
| Spring cleaning | /sprɪŋ ˈkliː.nɪŋ/ | Dọn dẹp nhà cửa đón xuân |
| Decorate the house | /ˈdek.ə.reɪt ðə haʊs/ | Trang trí nhà cửa |
| Shop for Tet | /ʃɒp fɔːr tet/ | Sắm Tết |
| Visit the pagoda | /ˈvɪz.ɪt ðə pəˈɡoʊ.də/ | Đi lễ chùa |
| Family reunion | /ˈfæm.əl.i ˌriːˈjuː.ni.ən/ | Gia đình sum họp |
| First footing | /ˌfɜːrst ˈfʊt.ɪŋ/ | Xông đất |
| Give lucky money | /ɡɪv ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ | Lì xì |
| Exchange wishes | /ɪksˈtʃeɪndʒ ˈwɪʃ.ɪz/ | Chúc Tết |
| Ancestor worship | /ˈæn.ses.tər ˈwɜː.ʃɪp/ | Thờ cúng tổ tiên |
| Burn incense | /bɜːrn ˈɪn.sens/ | |
| Ancestor worship | /ˈæn.ses.tər ˈwɜː.ʃɪp/ | Thờ cúng tổ tiên |
| Burn incense | /bɜːrn ˈɪn.sens/ | Thắp hương |
| Make offerings | /meɪk ˈɒf.ər.ɪŋz/ | Cúng lễ |
| Watch fireworks | /wɒtʃ ˈfaɪə.wɜːrks/ | Xem pháo hoa |
| Visit relatives | /ˈvɪz.ɪt ˈrel.ə.tɪvz/ | Chúc Tết họ hàng |
| Write couplets | /raɪt ˈkʌp.ləts/ | Viết câu đối |
| Dress up | /dres ʌp/ | Diện đồ đẹp |
| Pick blossoms | /pɪk ˈblɒs.əmz/ | Hái lộc |
| Ask for calligraphy | /æsk fɔːr kəˈlɪɡ.rə.fi/ | Xin chữ đầu năm |
| Release carps | /rɪˈliːs kɑːrps/ | Thả cá chép |
| Boil rice cakes | /bɔɪl raɪs keɪks/ | Luộc bánh chưng |
| Return to hometown | /rɪˈtɜːrn tuː ˈhoʊm.taʊn/ | Về quê |
Từ vựng tiếng Anh Đồ ăn ngày Tết (Traditional Foods)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý Nghĩa |
| Square glutinous rice cake | /skweər ˈɡluː.tɪ.nəs raɪs keɪk/ | Bánh chưng |
| Cylindrical rice cake | /sɪˈlɪn.drɪ.kəl raɪs keɪk/ | Bánh tét |
| Candied fruits | /ˈkæn.did fruːts/ | Mứt Tết |
| Caramelized pork | /ˈkær.ə.məl.aɪzd pɔːrk/ | Thịt kho tàu |
| Roasted melon seeds | /ˈroʊ.stɪd ˈmel.ən siːdz/ | Hạt dưa |
| Pickled onions | /ˈpɪk.əld ˈʌn.jənz/ | Dưa hành |
| Sticky rice | /ˈstɪk.i raɪs/ | Xôi |
| Five-fruit tray | /faɪv fruːt treɪ/ | Mâm ngũ quả |
| Dried bamboo shoot soup | /draɪd bæmˈbuː ʃuːt suːp/ | Canh măng khô |
| Vietnamese ham | /vjet.nəˈmiːz hæm/ | Giò lụa |
| Spring rolls | /sprɪŋ roʊlz/ | Nem rán/Chả giò |
| Boiled chicken | /bɔɪld ˈtʃɪk.ɪn/ | Thịt gà luộc |
| Bitter melon soup | /ˈbɪt.ər ˈmel.ən suːp/ | Canh khổ qua |
| Dried shrimp | /draɪd ʃrɪmp/ | Tôm khô |
| Pumpkin seeds | /ˈpʌmp.kɪn siːdz/ | Hạt bí |
| Sunflower seeds | /ˈsʌn.flaʊ.ər siːdz/ | Hạt hướng dương |
| Fruit preserves | /fruːt prɪˈzɜːrvz/ | Mứt trái cây |
| Tea set | /tiː set/ | Bộ ấm trà |
| Wine | /waɪn/ | Rượu |
| Sweets | /swiːts/ | Bánh kẹo |
Từ vựng tiếng Anh Đồ trang trí & Hoa (Decorations & Flowers)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý Nghĩa |
| Yellow apricot blossom | /ˈjeloʊ ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm/ | Hoa mai |
| Peach blossom | /piːtʃ ˈblɒs.əm/ | Hoa đào |
| Kumquat tree | /ˈkʌm.kwɒt triː/ | Cây quất |
| Red envelope | /red ˈen.və.loʊp/ | Bao lì xì |
| Parallel sentences | /ˈpær.ə.lel ˈsen.tən.sɪz/ | Câu đối |
| Lantern | /ˈlæn.tərn/ | Đèn lồng |
| Firecrackers | /ˈfaɪə.kræk.ərz/ | Pháo (giấy) |
| Orchid | /ˈɔːr.kɪd/ | Hoa lan |
| Chrysanthemum | /krɪˈsæn.θə.məm/ | Hoa cúc |
| Marigold | /ˈmær.ɪ.ɡoʊld/ | Hoa vạn thọ |
| Tet pole | /tet poʊl/ | Cây nêu |
| Votive paper | /ˈvoʊ.tɪv ˈpeɪ.pər/ | Vàng mã |
| Ornament | /ˈɔːr.nə.mənt/ | Đồ trang trí treo cây |
| Calligraphy picture | /kəˈlɪɡ.rə.fi ˈpɪk.tʃər/ | Tranh thư pháp |
| Fairy lights | /ˈfeə.ri laɪts/ | Đèn nháy |
Từ vựng tiếng Anh Lời chúc tết & Ý nghĩa (Wishes & Meanings)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa |
| Prosperity | /prɒsˈper.ə.ti/ | Sự thịnh vượng |
| Longevity | /lɒnˈdʒev.ə.ti/ | Trường thọ |
| Good fortune | /ɡʊd ˈfɔːr.tʃuːn/ | Vận may tốt |
| Wealth | /welθ/ | Giàu sang |
| Health | /helθ/ | Sức khỏe |
| Happiness | /ˈhæp.i.nəs/ | Hạnh phúc |
| Peace | /piːs/ | Bình an |
| Luck | /lʌk/ | May mắn |
| Success | /səkˈses/ | Thành công |
| Promotion | /prəˈmoʊ.ʃən/ | Thăng tiến |
| Academic success | /ˌæk.əˈdem.ɪk səkˈses/ | Học hành thành tài |
| Live to be a hundred | /lɪv tuː bi ə ˈhʌn.drəd/ | Sống lâu trăm tuổi |
| May all your wishes come true | /meɪ ɔːl jɔːr ˈwɪʃ.ɪz kʌm truː/ | Vạn sự như ý |
| Plentiful | /ˈplen.tɪ.fəl/ | Sung túc |
| Affluence | /ˈæf.lu.əns/ | Sự giàu có/dư dả |
Từ vựng tính từ tiếng Anh miêu tả không khí tết (Descriptions)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa |
| Bustling | /ˈbʌs.lɪŋ/ | Nhộn nhịp |
| Vibrant | /ˈvaɪ.brənt/ | Rực rỡ/Sôi động |
| Joyful | /ˈdʒɔɪ.fəl/ | Vui tươi |
| Exciting | /ɪkˈsaɪ.tɪŋ/ | Hào hứng |
| Crowded | /ˈkraʊ.dɪd/ | Đông đúc |
| Warm | /wɔːrm/ | Ấm áp |
| Busy | /ˈbɪz.i/ | Tất bật |
| Peaceful | /ˈpiːs.fəl/ | Yên bình |
| Colorful | /ˈkʌl.ə.fəl/ | Nhiều màu sắc |
| Sacred | /ˈseɪ.krɪd/ | Linh thiêng |
Từ vựng tiếng Anh Đặc biệt cho năm Ngọ (Special for the Horse Year)
| Từ vựng | Phiên âm | Ý Nghĩa |
| Swiftness | /ˈswɪft.nəs/ | Sự nhanh nhẹn |
| Gallop | /ˈɡæl.əp/ | Phi nước đại |
| Endurance | /ɪnˈdjʊə.rəns/ | Sự bền bỉ |
| Strength | /streŋθ/ | Sức mạnh |
| Energetic | /ˌen.əˈdʒet.ɪk/ | Đầy năng lượng |
| Noble | /ˈnoʊ.bəl/ | Cao quý |
| Speedy success | /ˈspiː.di səkˈses/ | Mã đáo thành công |
| Victory | /ˈvɪk.tər.i/ | Thắng lợi |
| Breakthrough | /ˈbreɪk.θruː/ | Sự bứt phá |
| Dynamic | /daɪˈnæm.ɪk/ | Năng động |
Học thêm từ vựng và phát âm chuẩn tiếng Anh ở đâu?
Tại PTE Magic, thường xuyên mở lớp tiếng Anh PTE cho người mới bắt đầu và khóa học phát âm chuẩn. Lớp học phù hợp với người mới bắt đầu hoặc đã lâu không sử dụng tiếng anh.
Tham khảo lộ trình học lớp PTE Beginner hoặc PTE Foundation
Tóm lại
100 từ vựng tiếng Anh ngày tết Bính Ngọ 2026 sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng để sử dụng trong việc giao tiếp, gửi lời chúc tết đến người thân và bạn bè nhân dịp xuân này.
Đừng quên rằng, tại PTE Magic thường xuyên mở lớp dạy tiếng Anh PTE từ 24 – 90 điểm dành cho mục tiêu Du học, Làm việc, tốt nghiệp đại học và Định cư nước ngoài. Với hơn 60.000 học viên đã thành công với phương pháp dạy PTE độc quyền với một lộ trình.
PTE Magic tự hào là đơn vị uy tín trong đào tạo, luyện thi PTE và cũng là đối tác tin cậy của Pearson. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong hướng dẫn giảng dạy hơn 60.000 học viên Pass PTE. Chúng tôi luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục mục tiêu Du học – Làm việc – Định cư nước ngoài.
Liên hệ
Hotline tư vấn : 08888 79 090
Email liên hệ: [email protected]



Để lại thông tin tư vấn, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay
PTE MAGIC
PTE PTE MAGIC là đơn vị có hơn 8 năm kinh nghiệm hướng dẫn đào tạo PTE cho hơn 40.000 học viên Pass PTE từ số 0 đến nâng cao. Luôn đồng hành cùng bạn trên con đường dễ dàng Du học - định cư - Làm việc tại Úc/Canada..
NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH HỌC CAM KẾT ĐẬU PTE