Bạn muốn cải thiện vốn từ vựng của mình cho bài thi PTE sắp tới?

Trong bài viết này, PTE MAGIC sẽ giới thiệu với bạn về tầm quan trọng của việc học từ vựng PTE, liệt kê danh sách các từ vựng phổ biến và cung cấp mẹo học từ vựng hiệu quả, nhằm giúp bạn chuẩn bị tốt cho kỳ thi PTE và đạt được thành tích cao.

Cùng xem nhé!

Vì sao việc học từ vựng trong PTE lại quan trọng?

từ vựng pte

Trong kỳ thi PTE, từ vựng đóng vai trò quan trọng trong các phần nghe, nói, đọc và viết.

Hiểu và sử dụng đúng từ vựng một cách phong phú và chính xác không chỉ giúp bạn hiểu được nội dung mà còn giúp bạn biểu đạt ý kiến một cách rõ ràng, sáng tạo hơn.

Ngoài ra, việc hiểu từ vựng PTE còn giúp bạn nhận diện các từ loại khác nhau, như động từ, danh từ, tính từ, giúp bạn xây dựng câu văn chính xác và phong cách viết sắc nét.

Hơn nữa, sử dụng từ vựng phù hợp và giàu tính chuyên môn có thể tăng điểm cho phần viết và nói.

Xem thêm: Các mẹo và cách ôn thi PTE hiệu quả nhất

Danh sách các từ vựng PTE phổ biến

Dưới đây là danh sách các từ vựng PTE phổ biến, bao gồm ý nghĩa và ví dụ khi sử dụng:

1 Altitude (n) /ˈæltɪtjuːd/ the height above sea level We are flying at an altitude of 6 000 metres.
2 Advocate (n) /ˈædvəkət/ A lawyer who defends someone in a law court He’s a strong advocate of state ownership of the railways.
3 Atrium (n) /ˈeɪtriəm/ A large high space, usually with a glass roof, in the centre of a modern building The reception was held in the atrium.
4 Civilian (n) /səˈvɪliən/ a person who is not a member of the armed forces or the police Two soldiers and one civilian were killed in the explosion.
5 Cultivate (v) /ˈkʌltɪveɪt/ to prepare and use land for growing plants or crops The land here has been intensively cultivated for generations.
6 Conceptualize (v) /kənˈseptʃuəlaɪz/ to form an idea of something in your mind How do Americans conceptualize the global climate system?
7 Debilitate (v) /dɪˈbɪlɪteɪt/ to make somebody’s body or mind weaker The troops were severely debilitated by hunger and disease.
8 Delegate (n) /ˈdelɪɡət/ a person who is chosen or elected to represent the views of a group of people and vote and make decisions for them Congress delegates rejected the proposals.
9 Elongate (v) /ˈiːlɒŋɡeɪt/ to become longer; to make something longer The acid causes the cells to elongate by increasing the uptake of water.
10 Exotic (Adj) /ɪɡˈzɒtɪk/ unusual and specially interesting because of coming from a country that is far away Exotic pets like snakes and tropical birds
11 Folklore (n) /ˈfəʊklɔː(r)/ the traditions and stories of a country or community The story rapidly became part of family folklore.
12 Formula (n) /ˈfɔːmjələ/ a series of letters, numbers or symbols that represent a rule or law A series of letters, numbers or symbols that represent a rule or law
13 Genomic (adj) /dʒɪˈnəʊ.mɪk/ relating to the complete set of genetic material of a human, animal, plant, or other living thing. Researchers have mapped the genomic sequence of the deadly E. coli germ.
14 Hereditary (adj) /həˈredɪtri/ (of a disease or characteristic) given to a child by its parents before it is born hereditary physical traits, such as height and eye colour
15 Heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ the history, traditions, buildings and objects that a country or society has had for many years and that are considered an important part of its character The building is part of our national heritage.
16 Inert (Adj) /ɪˈnɜːt/ without power to move or act The president has to operate within an inert political system.
17 Infer (v) /ɪnˈfɜː(r)/ to reach an opinion or decide that something is true on the basis of information that is available Readers are left to infer the killer’s motives.
18 Impetuous (Adj) /ɪmˈpetʃuəs/ acting or done quickly and without thinking carefully about the results The governor may now be regretting her impetuous promise to reduce unemployment by half.
19 Indeed (Adv) /ɪnˈdiːd/ used after “very” and an adjective or adverb to emphasize a statement, description, etc. The last three months have been very good indeed for the company.
20 Literate (Adj) /ˈlɪtərət/ able to read and write Though nearly twenty he was barely literate.
21 Modality (n) /məʊˈdæləti/ the particular way in which something exists, is experienced or is done They are researching a different modality of treatment for the disease.
22 Mineralogy (n) /ˌmɪnəˈrælədʒi/ the scientific study of minerals Geochemistry and mineralogy of soils eaten by humans.
23 Manifestos (n) /ˌmænɪˈfestəʊ/ a written statement in which a group of people explain their beliefs and aims In their election manifesto, the Liberal Democrats proposed increasing taxes to pay for improvements in education.
24 Neuroticism (n) /njʊəˈrɒt.ɪ.sɪ.zəm/ the condition of often feeling worried and nervous, often because of a mental illness Researchers found that high levels of neuroticism were linked to lower life expectancy.
25 Novel (n) /ˈnɒvl/ a story long enough to fill a complete book, in which the characters and events are usually imaginary Highsmith’s debut novel was a bestseller in 1949.
26 Opus (n) /ˈəʊpəs/ a piece of music written by a famous composer and usually followed by a number that shows when it was written Beethoven’s Opus 18
27 Parallel (adj) /ˈpærəlel/ very similar or taking place at the same time Though still a committed painter, in 1978 she launched a parallel career as a photographer.
28 pathos (n) /ˈpeɪθɒs/ the power of a performance, description, etc. to make you feel sympathy or be sad The scene was full of pathos.
29 Quantify (v) /ˈkwɒntɪfaɪ/ to describe or express something as an amount or a number The risks to health are impossible to quantify.
30 Reliant (adj) /rɪˈlaɪənt/ needing somebody/something in order to survive, be successful, etc. Businesses have become increasingly reliant on complicated computing systems.
31 Reveal (v) /rɪˈviːl/ to make something known to somebody A series of flashbacks reveal the details of the tragedy.
32 Reproduce (v) /ˌriːprəˈdjuːs/ to make a copy of a picture, piece of text, etc. All illustrations are reproduced by kind permission of the Mercury Gallery.
33 Reluctance (n) /rɪˈlʌktəns/ the feeling of being unwilling to do something and hesitating before you do it They finally agreed to our terms with a certain reluctance.
34 Substantial (adj) /səbˈstænʃl/ large in amount, value or importance He ate a substantial breakfast.
35 Sustenance (n) /ˈsʌstənəns/ the food and drink that people, animals and plants need to live and stay healthy A stick of celery does not provide much sustenance.
36 Surmise (v) /səˈmaɪz/ ​to guess or suppose something using the evidence you have, without definitely knowing It is difficult to surmise where she might have been staying.
37 Trajectory (n) /trəˈdʒektəri/ the curved path of something that has been fired, hit or thrown into the air the trajectory of a bullet/missile
38 threshold (v) /ˈθreʃhəʊld/ the floor or ground at the bottom of a doorway, considered as the entrance to a building or room He stepped across the threshold.
39 Truancy (n) /ˈtruːənsi/ the practice of staying away from school without permission Truancy rates at the school are very high.
40 Transpose (v) /trænˈspəʊz/ to change the order of two or more things Two letters were accidentally transposed and ‘gun’ got printed as ‘gnu’.
41 ultimatum (n) /ˌʌltɪˈmeɪtəm/ a final warning to a person or country that if they do not do what you ask The government denied that it had presented the union with an ultimatum.
42 undergo (v) /ˌʌndəˈɡəʊ/ to experience something, especially a change or something unpleasant. Some children undergo a complete transformation when they become teenagers.
43 utmost (Adj) /ˈʌtməʊst/ greatest; most extreme You should study this document with the utmost care.
44 validity (n) /vəˈlɪdəti/ the state of being legally or officially acceptable The period of validity of the agreement has expired.
45 ventilate (v) /ˈventɪleɪt/ to allow fresh air to enter and move around a room, building, etc. The building is naturally ventilated.
46 warrant (n) /ˈwɒrənt/ a legal document that is signed by a judge and gives the police authority to do something They had a warrant to search the house.
47 wreathe (v) /riːð/ to surround or cover something The plant grew everywhere, its stems wreathed with soft blue flowers
48 yawn (n) /jɑːn/ to open your mouth wide and breathe in deeply through it, usually because you are tired or bored We couldn’t help yawning during the speech.
49 yearn (v) /jɜːn/ to want something very much, especially when it is very difficult to get The people yearned for peace.
50 Zygote (n) /ˈzaɪɡəʊt/ a single cell that develops into a person or animal, formed by the joining together of a male and a female gamete Most zygote isolations were completed using cellulase and pectinase because the enzymes substantially improved this process.

Mẹo học từ vựng PTE hiệu quả

  • Sử dụng phương pháp ghi chú và sắp xếp từ vựng theo chủ đề hoặc nhóm.
  • Lập danh sách từ vựng mới, xem ý nghĩa, ví dụ và cách sử dụng.
  • Sử dụng các ứng dụng di động hoặc các trang web học từ vựng để luyện tập và kiểm tra kiến thức.
  • Học từ vựng trong ngữ cảnh, với các bài đọc, bài viết hoặc đoạn hội thoại thực tế.
  • Sử dụng phương pháp ôn tập định kỳ để củng cố từ vựng đã học.
  • Sử dụng các phương pháp học từ vựng sáng tạo như chơi trò chơi từ vựng, ghi nhớ qua hình ảnh, hoặc gắn kết từ vựng với các trải nghiệm cá nhân.

Xem thêm: Cùng PTE Magic luyện thi cấp tốc PTE

Kết luận

Việc học từ vựng PTE là một phần không thể thiếu trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi PTE. Từ vựng đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu và sử dụng tiếng Anh một cách hiệu quả.

Bằng cách làm quen với danh sách từ vựng phổ biến, áp dụng các mẹo học từ vựng hiệu quả, bạn có thể tăng cường khả năng giao tiếp và đạt kết quả cao trong kỳ thi PTE Academic.

Hãy đầu tư thời gian và nỗ lực để nắm vững từ vựng PTE và đạt được kết quả tốt trong kỳ thi của bạn nhé!

PTE Magic tự hào là đơn vị uy tín trong đào tạo, rèn luyện thi PTE và cũng là đối tác chính thức của Pearson. Với hơn 8 năm kinh nghiệm trong hướng dẫn đào tạo hơn 40.000 học viên Pass PTE, luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục mục tiêu Du học – Làm việc – Định cư nước ngoài

Liên hệ

Hotline tư vấn : 08888 79 090

Email liên hệ: info@ptemagic.com.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/HocluyenthiPTE

Để lại thông tin tư vấn, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *